Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Attack là gì

*
*
*

attack
*

attack /ə"tæk/ danh từ sự tấn công, sự công kíchto make an attack on enemy positions: tấn công các địa điểm địch cơn (bệnh)an attack of fever: cơn sốta heart attack: lần đau tim ngoại động từ tấn công, công kích bắt đầu, hợp tác vào, dấn thân (công việc)to attack a task: hợp tác vào việc, lao vào việc bào mòn (axit)strong acids attack metals: axit mạnh làm mòn kim loại lây nhiễm vào (bệnh tật) nội động từ tấn công, ban đầu chiến sự
sự ăn uống mònbase metal attack: sự ăn mòn sắt kẽm kim loại nềnfluxline attack: sự làm mòn đường chảysulfate attack: sự ăn mòn funfatsulfate attack: sự ăn mòn sunfatsulphate attack: sự ăn mòn sunfatsự tác độngsự tấn côngexhaustion attack: sự tấn công toàn diệnsulfate attack: sự tiến công của sunphatsulphate attack: sự tấn công của sunphatsự thâm nám nhậpLĩnh vực: toán và tintấn côngaction attack: tấn công chủ độngattack director: bộ định hướng tấn côngattack pattern: chủng loại tấn côngattack pattern: vẻ bên ngoài tấn côngexhaustion attack: sự tấn công toàn diệnsulfate attack: sự tấn công của sunphatsulphate attack: sự tấn công của sunphatthâm nhậpangle of attackgóc đụngangle of attackgóc tướiangle of attackgóc xung kíchattack and recovery timesthời gian can thiệp với trở vềattack và recovery timesthời gian thiết lập và trở vềattack drillchoòng xoayattack drillmáy khoan xoayattack drillingkhoan xoayattack metalăn mòn kim loạiblade attack anglegóc tấn lá cánh quạtfirst attack equipment (fire)thiết bị dập tắt đám cháy đầu tiêngas attackăn mòn khígas attacksự khí ăn mòninduced attack angelgóc tấn cảm ứngoxidative attackxâm thực oxi hóasulfate attacksự sunfat ăn mònvasovagal attackcơn phế truất vị - máu quảnăn mònmould attacksự lên mốcresistance to bacterial attacksức đề kháng ảnh hưởng vi khuẩn <ə"tæk> danh từ o sự ăn mòn § teredo attack : hiện tượng hàm, sự phá thủng bởi hà o sự tấn công, sự công kích ngoại động từ o tấn công, đả kích o bắt đầu, bắt tay vào, xả thân (công việc) § lớn attack a task : bắt tay vào việc, xả thân việc o ăn mòn (axit) § strong acids attack metals : axit mạnh ăn mòn kim loại nội động từ o tấn công, bắt đầu chiến sự

Từ điển siêng ngành Thể thao: Điền kinh

Attack

Tấn công, công kích

Từ điển chăm ngành Thể thao: trơn chuyền

Attack

Tấn công

Từ điển siêng ngànhThể thao: bóng chuyền

ATTACK : ( n ): the offensive kích hoạt of hitting the ball. The attempt by one team to terminate the play by hitting the ball lớn the floor on the opponent"s side.

TẤN CÔNG: cồn tác chuyền, đập láng từ sân công ty sang sân đối thủ sao mang đến bóng rơi trong khuôn viên của sảnh đối phương. Tiến công hay đánh là bước vào trước nhưng mà đánh < tự Hán Việt >

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attack, counter-attack, attacker, attack

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attack, counter-attack, attacker, attack


*

*

*

attack

Từ điển Collocation

attack noun

1 violence against sb

ADJ. brutal, frenzied, horrific, savage, serious, vicious, violent | unprovoked | racist, sexual | arson, gun, knife an increase in knife attacks on police officers

QUANT. series, spate, wave

VERB + ATTACK carry out Two teenagers carried out a frenzied attack on a local shopkeeper. | be subjected lớn He was subjected to lớn a violent attack.

ATTACK + VERB happen, occur, take place Where did the attack happen?

PREP. ~ against vicious attacks against pensioners | ~ by an attack by an armed gang | ~ on an attack on a bus driver

PHRASES a victim of an attack

2 act of violence in war

ADJ. all-out, full-scale, major | sustained | surprise | retaliatory | mock | flank, frontal | enemy, guerrilla, terrorist | air, bomb, missile, mortar, nuclear

QUANT. series The southern border towns have suffered a series of attacks.

VERB + ATTACK carry out, launch, lead, make, mount, spearhead The soldiers mounted an all-out attack on the village. | come under, suffer They came under sustained attack from the air. | repel, repulse, resist | survive, withstand Most of the population would stand little chance of surviving a nuclear attack. | press home, renew Bombers pressed home their attack, causing severe damage khổng lồ harbour installations.

ATTACK + VERB happen, occur, take place The attack took place under cover of darkness. | fail, succeed

PREP. under ~ The province has been under attack from the rebels. | ~ against attacks against civilians | ~ by an attack by rebel forces | ~ on an attack on enemy positions

3 criticism

ADJ. bitter, blistering, fierce, outspoken, savage, scathing, scurrilous, stinging, vigorous | personal Is this a personal attack on the president, or a criticism of the government? | concerted | verbal

VERB + ATTACK deliver, go on the, launch, make, mount, unleash Doctors have gone on the attack, accusing the government of incompetence. | come under, provoke All politicians come under attack for their views. The government"s decision has provoked an attack from leaders of the health service.

PREP. ~ on/upon an attack on my integrity

PHRASES a/the line of attack The first line of attack is often name-calling. | mở cửa to attack He has laid himself wide xuất hiện to attack.

4 sudden illness

ADJ. acute, sudden | bad, nasty, severe | fatal | mild, slight | recurrent | asthma, heart, panic a fatal heart attack

VERB + ATTACK experience, have, suffer (from) He suffers from attacks of anxiety. | bring on, cause, trigger a heart attack brought on by áp lực

ATTACK + VERB happen, occur, take place

PREP. ~ of a sudden attack of nerves

Từ điển WordNet


n.

a sudden occurrence of an uncontrollable condition

an attack of diarrhea

an offensive move in a thể thao or game

they won the trò chơi with a 10-hit attack in the 9th inning

the onset of a corrosive or destructive process (as by a chemical agent)

the film was sensitive to lớn attack by acids

open khổng lồ attack by the elements

strong criticism

he published an unexpected attack on my work

v.

set to lớn work upon; turn one"s energies vigorously lớn a task

I attacked the problem as soon as I got out of bed

begin lớn injure

The cancer cells are attacking his liver

Rust is attacking the metal




Xem thêm: Liệt Kê Các Phần Tử Của Tập Hợp Dưới Đây:, Liệt Kê Các Phần Tử Trong Tập Hợp

English Synonym and Antonym Dictionary

attacks|attacked|attackingsyn.: assault bombardment charge drive offense onslaught push raid siegeant.: defend defense guard protect protection safeguard