Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "menstrual", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - versionmusic.netệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ menstrual, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ menstrual trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - versionmusic.netệt

1. Like, a menstrual accoutrement.

Bạn đang xem: Menstrual là gì

Nó là một dạng băng vệ sinh ấy mà.

2. Keep track of your menstrual cycle .

Theo dõi chu kỳ kinh nguyệt của bạn .

3. This first week is actually your menstrual period .

Tuần đầu này thực ra là trong kỳ kinh của bạn .

4. Menstrual fluid is the correct name for the flow, although many people prefer to refer to it as menstrual blood.

Chất lỏng kinh nguyệt được gọi chính xác là dòng kinh nguyệt, mặc dù nhiều người hay gọi nó là máu kinh.

5. Endometriosis is one cause of severe menstrual pain .

Lạc nội mạc tử cung là nguyên nhân gây đau kinh nguyệt dữ dội .

6. Endometriosis pain can begin with the first menstrual period .

Đau do lạc nội mạc tử cung có thể khởi phát ở kỳ kinh đầu tiên .

7. Remembering your mom"s menstrual cycle is not a top priority.

Nhớ chu kỳ kinh nguyệt của mẹ em ko phải ưu tiên hàng đầu.

8. The hormones also regulate the menstrual cycle and pregnancy .

Các hoóc-môn cũng có nhiệm vụ làm điều hoà chu kỳ kinh nguyệt và mang thai .

9. Most women have some mild pain with their menstrual periods .

Hầu hết phụ nữ hơi bị đau do chu kỳ kinh nguyệt của mình .

10. Perimenopause , often accompanied by irregularities in the menstrual cycle along with the typical symptoms of early menopause , can begin up to 10 years prior to the last menstrual period .

Tiền mãn kinh thường kèm theo nhiều chứng bất thường xảy ra trong chu kỳ kinh nguyệt với các triệu chứng điển hình của hội chứng mãn kinh sớm , có thể bắt đầu trước kỳ kinh cuối đến 10 năm .

11. And all our acts of righteousness are like a menstrual cloth.

Mọi versionmusic.netệc công chính của chúng con như miếng vải thấm máu kinh nguyệt.

12. During each monthly menstrual cycle , an egg is released from one ovary .

Trứng rụng khỏi một buồng trứng trong suốt mỗi chu kỳ kinh hằng tháng ; .

13. Some time after puberty begins, you’ll experience the beginning of the menstrual cycle.

Sau khi tuổi dậy thì bắt đầu một thời gian, bạn sẽ có chu kỳ kinh nguyệt.

14. * Menopause is defined as the absence of menstrual periods for 12 months .

* Mãn kinh được định nghĩa là chứng không xuất hiện kinh nguyệt trong 12 tháng .

15. Remember, though, that the menstrual cycle is eversionmusic.netdence that your reproductive powers are developing.

Nhưng hãy nhớ rằng, chu kỳ kinh nguyệt là bằng chứng cho thấy khả năng sinh sản của bạn đang phát triển.

16. Has your menstrual cycle been regular , and have you had any past pregnancies ?

Chu kỳ kinh nguyệt của bạn có đều đặn không , và trước đây bạn có bao giờ mang thai lần nào chưa ?

17. This cycle has been associated with changes in a woman"s testosterone levels during the menstrual cycle.

Chu kỳ này kết hợp với những thay đổi trong mức độ testosterone của phụ nữ trong chu kỳ kinh nguyệt.

18. Postmenopause is the entire period of time that comes after the last menstrual period .

Hậu mãn kinh là toàn bộ thời gian sau kỳ kinh cuối .

19. In developing countries, reusable or makeshift pads are still used to collect menstrual blood.

Ở các nước kém phát triển, miếng lót tái sử dụng hoặc tạm thời vẫn được sử dụng để thấm hút máu kinh nguyệt.

20. Emotional symptoms must not be present during the initial part of the menstrual cycle.

Triệu chứng của cảm xúc phải không được có mặt trong phần đầu của chu kỳ kinh nguyệt.

21. Menopause is defined as the state of an absence of menstrual periods for 12 months .

Mãn kinh là tình trạng không hành kinh trong 12 tháng của người phụ nữ .

22. *+ You will cast them away like a menstrual cloth and say to them, “Be gone!”

+ Anh em sẽ ném chúng đi như ném miếng vải thấm máu kinh nguyệt mà rằng: “Biến đi!”.

23. As hormones change during the menstrual cycle , this tissue breaks down and may cause painful scar tissue .

Vì hoóc-môn thay đổi trong suốt chu kỳ kinh nguyệt , nên mô này vỡ ra và có thể gây ra mô sẹo đau nhức .

24. Blackfoot Indians used blackcurrant root (Ribes hudsonianum) for the treatment of kidney diseases and menstrual and menopausal problems.

Người Anh điêng chân đen (Niitsítapi) sử dụng rễ lý chua đen miền bắc (Ribes hudsonianum) để điều trị các loại bệnh thận và các vấn đề kinh nguyệt và mãn kinh.

25. Menstrual pads are made from a range of materials, differing depending on style, country of origin, and brand.

Băng vệ sinh được làm từ nhiều chất liệu, khác nhau tùy thuộc vào kiểu dáng, quốc gia xuất xứ và thương hiệu.

26. Identified in 1986, activersionmusic.netn enhances FSH biosynthesis and secretion, and participates in the regulation of the menstrual cycle.

Được xác định vào năm 1986, activersionmusic.netn giúp tăng cường sinh tổng hợp và tiết FSH, và tham gia vào điều hòa của chu kỳ kinh nguyệt.

27. The menstrual abnormalities that begin in the perimenopause are also associated with a decrease in fertility , since ovulation has become irregular .

Những bất thường về kinh nguyệt bắt đầu ở giai đoạn tiền mãn kinh cũng liên quan đến versionmusic.netệc giảm khả năng thụ thai bởi trứng đã không rụng đều đặn nữa .

28. * The age at which a woman starts haversionmusic.netng menstrual periods is not related to the age of menopause onset .

* Tuổi bắt đầu hành kinh ở phụ nữ không liên quan gì đến tuổi bắt đầu mãn kinh .

29. Many parents find that these sources often proversionmusic.netde valuable information on the biology of menstruation as well as menstrual hygiene.

Nhiều bậc cha mẹ nhận thấy các nguồn này thường cung cấp thông tin hữu ích về chức năng sinh lý của chu kỳ kinh nguyệt, cũng như vấn đề vệ sinh trong thời gian có kinh.

30. The age at which a woman starts haversionmusic.netng menstrual periods is also not related to the age of menopause onset .

Tuổi bắt đầu hành kinh ở nữ cũng không liên quan gì với tuổi bắt đầu mãn kinh .

31. This helps rescue that follicle, now called the corpus luteum, from degenerating as it normally would do in that stage of the menstrual cycle.

versionmusic.netệc này sẽ giúp cho nang trứng, với tên gọi bây giờ là hoàng thể, tránh khỏi versionmusic.netệc bị thoái hóa như thường lệ trong chu kỳ kinh nguyệt.

32. MVA, also known as "mini-suction" and "menstrual extraction", can be used in very early pregnancy, and does not require cerversionmusic.netcal dilation.

MVA cũng được gọi là "hút mini " và "điều hòa kinh nguyệt", có thể được sử dụng rất sớm ở thai kỳ, và không đòi hỏi giãn nở cổ tử cung.

33. I"ve had patients with the uterus removed -- hysterectomy -- who have a phantom uterus, including phantom menstrual cramps at the appropriate time of the month.

Tôi có một bệnh nhân đã làm phẫu thuật cắt bỏ tử cung vẫn nghĩ mình có tử cung, kể cả tưởng tượng ra kinh nguyệt vào thời gian chính xác trong tháng.

34. Therefore , oral contraceptives are often given to women in the menopause transition to regulate menstrual periods , relieve hot flashes , as well as to proversionmusic.netde contraception .

Vì vậy , thuốc ngừa thai dạng uống thường được sử dụng cho phụ nữ giai đoạn chuyển tiếp mãn kinh để làm điều hoà kinh nguyệt , làm giảm chứng trào huyết , đồng thời cũng để tránh thai .

35. Therefore , there is currently no proven role for blood testing regarding menopause except for tests to exclude medical causes of erratic menstrual periods other than menopause .

Do đó , hiện vai trò của xét nghiệm máu để nhận biết mãn kinh chưa được chứng minh ngoại trừ các xét nghiệm loại trừ các nguyên nhân bệnh gây rối loạn chu kỳ kinh nguyệt ( chu kỳ kinh nguyệt thất thường ) ngoài mãn kinh .

36. Hot flashes occur in up to 40 % of regularly menstruating women in their forties , so they may begin before the menstrual irregularities characteristic of menopause begin .

Đến 40% phụ nữ có kinh đều đặn bị trào huyết ở tuổi 40 , vì vậy họ có thể bắt đầu trào huyết trước khi thấy chứng rối loạn kinh nguyệt - đặc điểm của thời kỳ mãn kinh bắt đầu .

37. This " mini-period " is normal menstrual-type bleeding from the infant"s uterus that occurs as the estrogen passed to the infant by the mother begins to disappear .

" Sự hành kinh chút ít " này là hiện tượng xuất huyết kinh nguyệt bình thường ở tử cung của trẻ sơ sinh , xảy ra khi hooc-môn estrogen từ mẹ truyền sang con bắt đầu chấm dứt .

38. A woman suffering from endometriosis should remember that the entire menstrual cycle is foreign to a man’s experience and that her condition may be totally confusing to him.

Người đàn bà mắc bệnh lạc nội mạc tử cung nên nhớ rằng toàn thể chu kỳ kinh nguyệt là hiện tượng mà người đàn ông không hề trải qua và nên nhớ rằng ông ấy có thể hoàn toàn hoang mang trước bệnh tình của vợ.

Xem thêm: Các Định Lý Về Dấu Của Tam Thức Bậc Hai, Dấu Của Tam Thức Bậc Hai

39. The book The Bible and Modern Medicine states: “The observance of the menstrual cycle with the prescribed period of abstinence from cohabitation proved to be an effective preventive against certain sexual diseases . . . and also a definite deterrent in the formation and development of cerversionmusic.netcal malignancies.”

Sách The Bible and Modern Medicine (Kinh Thánh và y học hiện đại) ghi: “versionmusic.netệc giữ theo luật lệ kiêng cữ giao hợp trong khi có kinh nguyệt cho thấy đó là cách hữu hiệu nhằm phòng ngừa những bệnh về tính dục... và cũng bảo đảm ngăn ngừa bệnh ung thư cổ tử cung”.