a situation in which there is a lot of noise and confusion because people are excited, angry, or frightened:

Bạn đang xem: Pandemonium là gì, Định nghĩa & Ý nghĩa của từ pandemonium

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ versionmusic.net.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Students and a prefect refused to help her, claiming that intervention in a " riot" that was "tumultuous " and approached "pandemonium " would be too dangerous. The pandemonium of recurrent activity that ensues and the electrophysiological consequences of the thundering returning cortical echo to the thalamus are treated in these last chapters. Little effort to control the pandemonium is made by teachers and other staff, who themselves are caught up in the chaos marking the change-over from secondary to primary school. Some might think that appropriate in view of the fact that the previous system of government, which we called condominium, they called pandemonium. Fifty thousand people saw a prominent man arrested without any time being given, and immediately there was pandemonium. It would not have needed much more excitement for the whole place to be in pandemonium from one end to the other. A fortnight ago, the bulldozers arrived and started operations, with resulting outrage and pandemonium among the citizens. Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên versionmusic.net versionmusic.net hoặc của versionmusic.net University Press hay của các nhà cấp phép.


Bạn đang xem: Pandemonium là gì

*

to clean all of a place, especially your house, very well, including parts you do not often clean

Về việc này
*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập versionmusic.net English versionmusic.net University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng {{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


Xem thêm: Backup And Sync From Google Là Gì, Backup And Sync Là Gì Và Hướng Dẫn Sử Dụng

PREVIOUS

Gracious là gì, Định nghĩa & Ý nghĩa của từ gracious, nghĩa của từ gracious

NEXT

Odyssey là gì, nghĩa của từ odyssey


Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *